$nbsp;

X

Chủ nhật, 21/10/2018

Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0L Turbo 4×2 AT

Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0L Turbo 4×2 AT

Giá niêm yết:853 Triệu
Giá Đại Lý: Gọi 0985926555

Chương trình ưu đãi cho Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0L 4x2 AT - Động cơ Turbo đơn Xe bán tải 1 cầu số tự động bản cao cấp mới nhất của Ford Việt Nam

  • Tặng gói khuyến mãi phụ kiện theo xe.
  • Tặng thẻ dịch vụ trị giá 10 triệu đồng

Giới thiệu về Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0L Turbo 4×2 AT

Bảng giá lăn bánh cho xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT 2019 Turbo đơn mới

STT Các khoản chi phí

Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT 2019 Turbo đơn

1 Giá xe 853.000.000
2 Thuế trước bạ (2%) 17.060.000
3 Phí đăng kiểm  340.000
4 Phí đường bộ 1.560.000
5 Bảo hiểm dân sự 1.026.300
6 Phí bấm biển 500.000
Tổng chi phí lăn bánh 873.486.300

Thông số kỹ thuật chi tiết Ford Ranger Wildtrak 2.0L Turbo đơn 4×2 AT mới nhất 2019

Thông số chi tiết RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X2
Động cơ& Tính năng Vận hành/ Power and Performance  
● Loại cabin / Cab Style Cabin kép/ Double cab
● Động cơ / Engine Type Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
 
● Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1996
   
● Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 180 (132,4 KW) / 3500
● Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 420 / 1750-2500
● Tiêu chuẩn khí thải / Emision level EURO 4
● Hệ thống truyền động / Drive train Một cầu chủ động / 4x2
● Gài cầu điện / Shift - on - fly Không / without
● Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management system Không / without
● Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Không / without
● Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
● Lẫy chuyển số thể thao / Paddle shift Không / without
   
● Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
   
Kích thước và Trọng Lượng/ Dimensions  
● Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5362 x 1860 x 1830
● Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) 200
● Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 3220
● Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) 6350
   
● Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 80L
Hệ thống treo/ Suspension System   
● Hệ thống treo trước / Front Suspension  
● Hệ thống treo sau / Rear Suspension  
Hệ thống phanh/ Brake system  
● Phanh trước / Front Brake Phanh Đĩa / Disc brake
● Phanh trước / Front Brake Tang trống / Drum brake
● Cỡ lốp / Tire Size 265/60R18
● Bánh xe / Wheel  
Trang thiết bị an toàn/ Safety Features  
● Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags Có / With
● Túi khí bên / Side Airbags Có/ With
● Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Có/ With
● Camera lùi / Rear View Camera Có/ With
● Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor Cảm biến trước& sau / Font&Rear sensor
● Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electronic brake force distribution system (EBD) Có / With
● Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) Có / With
● Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System Có / With
● Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng / Load Adaptive Control Có / With
● Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Có/ With
● Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists Không / Without
● Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control Có/ With
● Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Có/ With
● Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation Có/ With
● Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist Có/ With
● Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System Có/ With
Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior  
● Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp Projector với khả năng tự đông bật tắt bằng cảm biến ánh sáng
● Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp Có / With
● Gạt mưa tự động / Auto rain wiper Có / With
● Đèn sương mù / Front Fog lamp Có / With
● Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror Điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust, fold
 
● Bộ trang bị thể thao / Sport packages Bộ trang bị WILDTRAK
Trang thiết bị bên trong xe/ Interior  
● Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start Có / With
● Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry Có / With
● Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning  
● Vật liệu ghế / Seat Material Da pha nỉ cao cấp/ Leather & Velour
● Tay lái  / Steering wheel Bọc da / Leather
● Ghế lái trước/ Front Driver Seat Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual
● Ghế sau / Rear Seat Row  
● Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
● Cửa kính điều khiển điện / Power Window  
● Hệ thống âm thanh / Audio system AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 6 loa (speakers)
● Hệ thống chống ồn chủ động / Active Noise Cancellation Không / Without
● Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC GenIII/ Voice Control SYNC Gen III
● Bản đồ dẫn đường / Navigation system Có / With
● Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With

Hình ảnh thực tế của Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0L Turbo 4×2 AT

  • Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0L Turbo 4×2 AT2
  • Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0L Turbo 4×2 AT3
  • Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0L Turbo 4×2 AT4

Bình luận về Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0L Turbo 4×2 AT

Bình Luận

Liên hệ đặt mua sản phẩm Ford Ranger Wildtrak 2019 2.0L Turbo 4×2 AT

(Trường có dấu * là bắt buộc)
Họ tên người mua (*)
Địa chỉ email (*)
Điện thoại (*)
Địa chỉ (*)
Ghi chú nếu có

Sản phẩm khác

error: Content is protected !!