Ford Explorer 2026 New
Giới thiệu về Ford Explorer 2026 New
Sau thành công vang dội của chiếc SUV cỡ lớn Ford Explorer 2026 tại Việt Nam, hãng xe Ford của Mỹ tiếp tục cho ra mắt mẫu xe Ford Explorer phiên bản 2026 với nâng cấp về thiết kế, tùy chọn màu sắc đa dạng hơn cùng 1 số tính năng công nghệ mới.

Những nâng cấp về thiết kế đang chú ý bao gồm: thay đổi ở lưới tản nhiệt, 5 tùy chọn la-zăng mới, đèn sương mù cùng cản trước và sau.
Ngoài 3 màu cơ bản hiện tại của chiếc Ford Explorer 2026 là Đen, Trắng và Đỏ, hãng bổ sung thêm 4 tùy chọn màu sắc mới đó là: đỏ rượu vang, nâu vàng, trắng sữa và xanh dương ánh kim.
Những công nghệ mới được trang bị trên chiếc Ford Explorer 2026 bao gồm: kết nối 4G LTE và phát Wi-Fi hỗ trợ tới 10 thiết bị cùng lúc, hiết lập liên kết với xe từ xa bằng cách sử dụng ứng dụng FordPass trên điện thoại để khởi động, khóa, mở khóa và định vị xe từ gần như mọi nơi, điều khiển hành trình chủ động và cảnh báo va chạm với tính năng hỗ trợ phanh, hệ thống cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, hỗ trợ giữ làn, đèn pha chủ động và cảm biến gạt mưa.
Chiếc Ford Explorer 2026 không có thay đổi về động cơ khi vẫn sử dụng động cơ tiêu chuẩn 2,3L EcoBoost 4 xi-lanh tăng áp sức mạnh 273 mã lực ở vòng tua máy 5.600 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 420 Nm tại 3.000 vòng/phút.
Hiện chưa có giá bán chính thức của Ford Explorer 2026 cũng như chưa có thông tin mẫu xe này có được phân phối tại thị trường Việt Nam hay không ? Tuy nhiên mức giá dự kiến sẽ là 1 tỷ 999 triệu.
Bảng giá lăn bánh xe New Ford Explorer 2.3 Ecoboost 2026
| Các khoản chi phí | Tại Hà Nội | Tại TP Hồ Chí Minh | Khu vực khác |
| Giá xe tại đại lý | 2,100,000,000 | 2,100,000,000 | 2,100,000,000 |
| Thuế trước bạ (10-12%) | 223,160,000 | 210,300,000 | 210,300,000 |
| Phí cấp biển | 20,000,000 | 11,000,000 | 1,000,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 3,900,000 | 3,900,000 | 3,900,000 |
| Cà số khung số máy | 200,000 | 200,000 | 200,000 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
| Phí DV đăng ký, đăng kiểm | 2,500,000 | 2,500,000 | 2,500,000 |
| Phí Ép biển | 500,000 | 500,000 | 500,000 |
| Tổng chi phí lăn bánh | 2,393,600,000 | 2,340,740,000 | 2,330,740,000 |




